XYGT Series

XYGT440-A

Cánh tay robot trực giao tích hợp trong đường ray

Ngừng kinh doanhVít me biLegacy
XYGT440-A — Robot tọa độ Cartesian
MODEL LOCKXYGT440-A
TECHNICAL DATA

Dữ liệu dùng để sàng lọc ban đầu. Cấu hình cuối cần đối chiếu đúng mã đặt hàng và điều kiện vận hành.

01

Độ chính xác lặp lại vị trí

±0.005(mm)
02

Đạo trình vít

20(mm)
03

Tốc độ tối đa

1000(mm/sec)
04

Hành trình hữu hiệu tiêu chuẩn

50-1250/50 (mm)
05

Dung lượng mô tơ servo AC

400 W
06

Độ chính xác lặp lại vị trí (2)

±0.005(mm)
07

Đạo trình vít (2)

20(mm)
08

Tốc độ tối đa (2)

1000(mm/sec)
09

Hành trình hữu hiệu tiêu chuẩn (2)

100-500/50 (mm)
10

Dung lượng mô tơ servo AC (2)

400W
11

Độ chính xác lặp lại vị trí (3)

±0.005(mm)
12

Đạo trình vít (3)

20(mm)
13

Tốc độ tối đa (3)

1000(mm/sec)
14

Hành trình hữu hiệu tiêu chuẩn (3)

50-1250/50 (mm)
15

Dung lượng mô tơ servo AC (3)

400 W
16

Độ chính xác lặp lại vị trí (4)

±0.005(mm)
17

Đạo trình vít (4)

10(mm)
18

Tốc độ tối đa (4)

500(mm/sec)
19

Hành trình hữu hiệu tiêu chuẩn (4)

100-600/50 (mm)
20

Dung lượng mô tơ servo AC (4)

400W
APPLICATION FIT

Đặt XYGT440-A vào đúng vai trò.

Gắp đặtBơm keoĐóng góiGia công chính xác
ENGINEERING FILES

Tài liệu sẵn sàng.

ENGINEERING NOTES

N1Tổ hợp đạo trình A

N2Trục X(GTH12)

N3Trục Y (GTH12)-

N4Tổ hợp đạo trình B

N5Trục X (GTH12)

N6Trục Y (GTH8)-

N7最高速度(mm/s)是以伺服馬達最高轉速3000rpm/min為基準。

ENGINEERING HANDOFF / VIETNAM

Đừng chọn model từ phỏng đoán.

Gửi tải, hành trình, tốc độ và chu kỳ. Đội ngũ CFT sẽ cùng bạn thu hẹp cấu hình trước khi đi vào báo giá.

Start a project brief